Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất trung hoà một cách máy móc những quan điểm khác hẳn nhau.tính từ い
Tiếng Nhật
- 折衷せっちゅうsự dung hòa, chiết trung, pha trộn
Ví dụ
-
Chủ nghĩa chiết trung cố dung hoà duy tâm và duy vật.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép