Nghĩa tiếng Việt
- Văn bản do vua công bố.danh từWiktionary
- Đồ dùng thường dệt bằng cói trải ra để ngồi hay nằm.danh từWiktionary
- Ngôi thứ trong làng ở chốn đình trung (cũ).danh từWiktionary
- Soi vào; Rọi vào.động từWiktionary
- Làm hiện hình lên màn ảnh.động từWiktionary
- Dựa vào; Căn cứ vào.động từWiktionary
- Nhìn thẳng đến.động từWiktionary
- Bắt con tướng trong ván cờ phải chuyển chỗ.động từWiktionary
- Biểu diễn trên một mặt phẳng một hình bằng cách vạch những đường thẳng góc với mặt phẳng ấy.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vương viết một tờ chiếu dài, lời lẽ thắm thiết (Hoàng Xuân Hãn)
-
Đổi hoa lót xương chiếu nằm (Truyện Kiều)
-
Chiếu trên, chiếu dưới.
-
Chiếu đèn pin.
-
Chiếu.