TanroDictionary Sổ từ

chiếu

Việt
0

chiếu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Văn bản do vua công bố; Đồ dùng thường dệt bằng cói trải ra để ngồi hay nằm; Ngôi thứ trong làng ở chốn đình trung (cũ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Văn bản do vua công bố.danh từWiktionary
  2. Đồ dùng thường dệt bằng cói trải ra để ngồi hay nằm.danh từWiktionary
  3. Ngôi thứ trong làng ở chốn đình trung (cũ).danh từWiktionary
  4. Soi vào; Rọi vào.động từWiktionary
  5. Làm hiện hình lên màn ảnh.động từWiktionary
  6. Dựa vào; Căn cứ vào.động từWiktionary
  7. Nhìn thẳng đến.động từWiktionary
  8. Bắt con tướng trong ván cờ phải chuyển chỗ.động từWiktionary
  9. Biểu diễn trên một mặt phẳng một hình bằng cách vạch những đường thẳng góc với mặt phẳng ấy.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Vương viết một tờ chiếu dài, lời lẽ thắm thiết (Hoàng Xuân Hãn)

  2. Đổi hoa lót xương chiếu nằm (Truyện Kiều)

  3. Chiếu trên, chiếu dưới.

  4. Chiếu đèn pin.

  5. Chiếu.