Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng thời gian từ quá trưa đến tối.danh từWiktionary
- Một khoảng thời gian từ sau trưa đến lúc Mặt Trời lặn.danh từWiktionary
- Khoảng cách từ điểm này đến điểm khác.danh từWiktionary
- Số biểu diễn độ trải rộng của không gian.danh từWiktionary
- Hướng.danh từWiktionary
- Phía, bề.danh từWiktionary
- Dáng vẻ.danh từWiktionary
- Làm theo ý muốn của người nào.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bóng chiều đã ngả, dặm về còn xa (Truyện Kiều)
-
Hai giờ chiều.
-
Mỗi chiều dài 2 mét.
-
Chiều rộng.
-
Gió chiều nào che chiều ấy