Nghĩa tiếng Việt
- Phân ra thành nhiều đoạn, nhiều phần tách biệt nhau, làm cho không còn nguyên vẹn nữa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chiến tranh đã chia cắt đất nước thành hai miền Nam - Bắc.
-
Chia cắt đội hình địch để tiêu diệt.