TanroDictionary Sổ từ

chia cắt

Việt
0

chia cắt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phân ra thành nhiều đoạn, nhiều phần tách biệt nhau, làm cho không còn nguyên vẹn nữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phân ra thành nhiều đoạn, nhiều phần tách biệt nhau, làm cho không còn nguyên vẹn nữa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chiến tranh đã chia cắt đất nước thành hai miền Nam - Bắc.

  2. Chia cắt đội hình địch để tiêu diệt.