TanroDictionary Sổ từ

chia chác

Việt
0

chia chác là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Khẩu ngữ) Chia cho nhiều người (nói khái quát).

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Khẩu ngữ) Chia cho nhiều người (nói khái quát).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chia chác những khoản tiền kiếm được.

  2. Gây gổ nhau vì chia chác không đều.