Nghĩa tiếng Việt
- (Khẩu ngữ) Chia cho nhiều người (nói khái quát).động từWiktionary
Ví dụ
-
Chia chác những khoản tiền kiếm được.
-
Gây gổ nhau vì chia chác không đều.
chia chác là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Khẩu ngữ) Chia cho nhiều người (nói khái quát).
Chia chác những khoản tiền kiếm được.
Gây gổ nhau vì chia chác không đều.