Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với chia li, nhưng nghĩa mạnh hơnđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Sự chia lìa đau xót của hai mẹ con (Nguyên Hồng)
chia lìa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như chia li, nhưng nghĩa mạnh hơn.
Sự chia lìa đau xót của hai mẹ con (Nguyên Hồng)