Nghĩa tiếng Việt
- Sự phối hợp màu sáng tối.danh từEN-VI Dict
- Sự sử dụng thuật tương phản.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The painting used chiaroscuro to create depth.
-
She mastered chiaroscuro in her drawings.
/kiˌɑːrəˈskʊərəʊ/
chiaroscuro là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phối hợp màu sáng tối; Sự sử dụng thuật tương phản.
The painting used chiaroscuro to create depth.
She mastered chiaroscuro in her drawings.