TanroDictionary Sổ từ

chiasmatic

/ˌkaɪæzˈmætɪk/

Anh
0

chiasmatic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem chiasma.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem chiasma: Sự giao thoa, sự bắt chéotính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entry chiasmatic points to chiasma.