Nghĩa tiếng Việt
- Cách đảo đổi.danh từEN-VI Dict
- Thuộc cách đảo đổi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The speech used chiasmus to sound balanced.
-
The poem had a chiasmus pattern throughout.
/kaɪˈæzməs/
chiasmus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách đảo đổi; Thuộc cách đảo đổi.
The speech used chiasmus to sound balanced.
The poem had a chiasmus pattern throughout.