Nghĩa tiếng Việt
- Sự kiện nhau, sự cãi nhau, sự tranh nhau, sự gây gỗ.danh từEN-VI Dict
- Mánh khoé (để) kiện tụng; mánh khoé của thầy kiện; sự nguỵ biện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their chicanery delayed the honest sale.
-
The lawyer used chicanery to confuse the judge.