TanroDictionary Sổ từ

chick-pea

/ˈtʃɪkˈpi/

Anh
0

chick-pea là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây đậu xanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây đậu xanh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She cooked chick-pea soup for dinner.