Nghĩa tiếng Việt
- Sợ hãi không dám làm.động từEN-VI Dict
- Từ bỏ, không dám làm việc gì nữa do quá sợ hãi”.động từWiktionary
Ví dụ
-
I chickened out of the bungee jumping when I saw how high it was.
/tʃˈɪkɪn ˈaʊt/
chicken out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sợ hãi không dám làm; Từ bỏ, không dám làm việc gì nữa do quá sợ hãi”.
I chickened out of the bungee jumping when I saw how high it was.