TanroDictionary Sổ từ

chicken-breasted

/ˈtʃɪkənˈbrɛstəd/

Anh
0

chicken-breasted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có ngực gà, có ngực lòng tàu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có ngực gà, có ngực lòng tàu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boy had a chicken-breasted shape.