Nghĩa tiếng Việt
- Có ngực gà, có ngực lòng tàu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boy had a chicken-breasted shape.
/ˈtʃɪkənˈbrɛstəd/
chicken-breasted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có ngực gà, có ngực lòng tàu.
The boy had a chicken-breasted shape.