Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) nhút nhát, nhát gan.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Don't be chicken-livened in front of the class.
/ˈtʃɪkəˌnvlendɜː/
chicken-livered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) nhút nhát, nhát gan.
Don't be chicken-livened in front of the class.