Nghĩa tiếng Việt
- ) chuyện vụn vặtdanh từEN-VI Dict
- chuyện linh tinh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the chicken-shit on the desk.
/ˈtʃɪkənˈʃɪt/
chicken-shit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ) chuyện vụn vặt; chuyện linh tinh.
He kept the chicken-shit on the desk.