Nghĩa tiếng Việt
- Rắn bắt gà con; rắn ăn trứng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The farmer saw a chicken-snake near the coop.
/ˈtʃɪkənˈsneɪk/
chicken-snake là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rắn bắt gà con; rắn ăn trứng.
The farmer saw a chicken-snake near the coop.