TanroDictionary Sổ từ

chief operator

/ˈtʃif ˈɑːpəˌreɪtɜː/

Anh
0

chief operator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều hành trưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều hành trưởng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chief operator played a key role.