TanroDictionary Sổ từ

chiffonier

/ˌʃɪfəˈnɪr/

Anh
0

chiffonier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tủ nhiều ngăn (đựng đồ vật); Tủ com mốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tủ nhiều ngăn (đựng đồ vật).danh từEN-VI Dict
  2. Tủ com mốt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She kept her scarves in a chiffonier.

  2. The old chiffonier stood near the window.