Nghĩa tiếng Việt
- Tủ nhiều ngăn (đựng đồ vật).danh từEN-VI Dict
- Tủ com mốt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She kept her scarves in a chiffonier.
-
The old chiffonier stood near the window.
/ˌʃɪfəˈnɪr/
chiffonier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tủ nhiều ngăn (đựng đồ vật); Tủ com mốt.
She kept her scarves in a chiffonier.
The old chiffonier stood near the window.