Nghĩa tiếng Việt
- Sự lạm dụng trẻ em, sự ngược đãi trẻ em.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child abuse was important at work.
/ˈtʃaɪldəbjuːs/
child abuse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lạm dụng trẻ em, sự ngược đãi trẻ em.
The child abuse was important at work.