Nghĩa tiếng Việt
- Sự sinh đẻ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are past child-bearing and want to travel more.
-
to be past child-bearing
quá thời kỳ sinh đẻ
/ˈtʃɑɪəldˈbɛrin/
child-bearing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sinh đẻ.
They are past child-bearing and want to travel more.
to be past child-bearing
quá thời kỳ sinh đẻ