Nghĩa tiếng Việt
- Ớt cay, tươi hay khô, thường màu đỏ, của vài loại cây trồng.danh từEN-VI Dict
- Món thịt bò hầm đậu đỏ kèm ớt cay khô, thường sốt hành tây và cà chua.danh từEN-VI Dict
- Ớt đỏ cay làm thành bột, dùng làm đồ gia vị trong thức ăn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The farmers' market had a wide variety of chilis, from anchor to jalepeños to habaneros.
-
We had chili for dinner.
-
Add a little chili to the soup.
-
The farmers' market had a wide variety of chilis, from anchos to jalepeños to habaneros.
Chợ có đủ loại quả ớt, kể từ ancho đến jalepeño, ngay cả đến habanero.