TanroDictionary Sổ từ

chili

/ˈtʃɪli/

Anh
0

chili là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ớt cay, tươi hay khô, thường màu đỏ, của vài loại cây trồng; Món thịt bò hầm đậu đỏ kèm ớt cay khô, thường sốt hành tây và cà chua; Ớt đỏ cay làm thành bột, dùng làm đồ gia vị trong thức ăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ớt cay, tươi hay khô, thường màu đỏ, của vài loại cây trồng.danh từEN-VI Dict
  2. Món thịt bò hầm đậu đỏ kèm ớt cay khô, thường sốt hành tây và cà chua.danh từEN-VI Dict
  3. Ớt đỏ cay làm thành bột, dùng làm đồ gia vị trong thức ăn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmers' market had a wide variety of chilis, from anchor to jalepeños to habaneros.

  2. We had chili for dinner.

  3. Add a little chili to the soup.

  4. The farmers' market had a wide variety of chilis, from anchos to jalepeños to habaneros.

    Chợ có đủ loại quả ớt, kể từ ancho đến jalepeño, ngay cả đến habanero.