Nghĩa tiếng Việt
- Người đưa tin; Người làm mối.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Thâm nghiêm kín cổng cao tường, cạn dòng lá thắm, dứt đường chim xanh (Truyện Kiều)
chim xanh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người đưa tin; Người làm mối.
Thâm nghiêm kín cổng cao tường, cạn dòng lá thắm, dứt đường chim xanh (Truyện Kiều)