Nghĩa tiếng Việt
- Quái vật đuôi rắn mình dê đầu sư tử.danh từEN-VI Dict
- Ngáo ộp.danh từEN-VI Dict
- Điều hão huyền, điều ảo tưởng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The legend described a chimera with many parts.
-
The dark hallway seemed like a chimera.
-
Her perfect plan was only a chimera.