TanroDictionary Sổ từ

chimera

/kɑɪˈmɪrə/

Anh Thông dụng
0

chimera là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quái vật đuôi rắn mình dê đầu sư tử; Ngáo ộp; Điều hão huyền, điều ảo tưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quái vật đuôi rắn mình dê đầu sư tử.danh từEN-VI Dict
  2. Ngáo ộp.danh từEN-VI Dict
  3. Điều hão huyền, điều ảo tưởng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The legend described a chimera with many parts.

  2. The dark hallway seemed like a chimera.

  3. Her perfect plan was only a chimera.