TanroDictionary Sổ từ

chimney

/ˈtʃɪmni/

Anh
0

chimney là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ống khói; Lò sưởi; Thông phong đèn, bóng đèn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ống khói.danh từEN-VI Dict
  2. Lò sưởi.danh từEN-VI Dict
  3. Thông phong đèn, bóng đèn.danh từEN-VI Dict
  4. Miệng (núi lửa).danh từEN-VI Dict
  5. Khe núi, hẽm (núi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Smoke rose from the chimney.

  2. We sat by the chimney all evening.

  3. The lamp chimney was dusty.

  4. Lava came out of the volcano chimney.

  5. A narrow chimney cut through the mountain.