TanroDictionary Sổ từ

chimney-sweeper

/ˈtʃɪmniˈswipɜː/

Anh
0

chimney-sweeper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người quét bồ hóng, người cạo ống khói; Chổi quét bồ hóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người quét bồ hóng, người cạo ống khói.danh từEN-VI Dict
  2. Chổi quét bồ hóng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chimney-sweeper climbed carefully onto the roof.

  2. He used a chimney-sweeper to clean the flue.