TanroDictionary Sổ từ

chin-chin

/ˈtʃɪnˈtʃɪn/

Anh
0

chin-chin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chào! (khi gặp nhau hay khi chia tay); Lời nói xã giao; Chuyện tầm phào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chào! (khi gặp nhau hay khi chia tay).OEN-VI Dict
  2. Lời nói xã giao.danh từEN-VI Dict
  3. Chuyện tầm phào.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Chin-chin, let's meet again soon!

  2. We made chin-chin before the meal.

  3. Stop that chin-chin and do your work.