Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) sự trò chuyện huyên thiên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They had a long chin-wag over coffee.
-
to have a chin-wag with someone
trò chuyện huyên thiên với ai
/ˈtʃɪnˌwæɡ/
chin-wag là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) sự trò chuyện huyên thiên.
They had a long chin-wag over coffee.
to have a chin-wag with someone
trò chuyện huyên thiên với ai