Nghĩa tiếng Việt
- Người bán đồ sứ.danh từEN-VI Dict
- Người Trung Quốc, người Tàu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chinaman played a key role.
-
He met a chinaman at the market.
/ˈtʃɑɪnəmən/
chinaman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bán đồ sứ; Người Trung Quốc, người Tàu.
The chinaman played a key role.
He met a chinaman at the market.