TanroDictionary Sổ từ

chinaman

/ˈtʃɑɪnəmən/

Anh
0

chinaman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bán đồ sứ; Người Trung Quốc, người Tàu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bán đồ sứ.danh từEN-VI Dict
  2. Người Trung Quốc, người Tàu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chinaman played a key role.

  2. He met a chinaman at the market.