TanroDictionary Sổ từ

chinatown

/ˈtʃaɪnətaʊn/

Anh Thông dụng
0

chinatown là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khu Hoa-kiều (ở một số thành phố).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khu Hoa-kiều (ở một số thành phố).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We walked through Chinatown and bought noodles.