Nghĩa tiếng Việt
- Khu Hoa-kiều (ở một số thành phố).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We walked through Chinatown and bought noodles.
/ˈtʃaɪnətaʊn/
chinatown là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khu Hoa-kiều (ở một số thành phố).
We walked through Chinatown and bought noodles.