Nghĩa tiếng Việt
- Sóc sinsin (ở Nam-Mỹ).danh từEN-VI Dict
- Bộ da lông sóc sinsin.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She kept a chinchilla in a small cage.
-
The shop sold a soft chinchilla coat.
/tʃɪnˈtʃɪlə/
chinchilla là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sóc sinsin (ở Nam-Mỹ); Bộ da lông sóc sinsin.
She kept a chinchilla in a small cage.
The shop sold a soft chinchilla coat.