Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn ông đi đánh trận thời phong kiến.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Khách chinh phu.
-
Hồn tử sĩ gió ù ù thổi, Mặt chinh phu trăng dõi dõi soi.
chinh phu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người đàn ông đi đánh trận thời phong kiến.
Khách chinh phu.
Hồn tử sĩ gió ù ù thổi, Mặt chinh phu trăng dõi dõi soi.