TanroDictionary Sổ từ

chinh phu

Việt
0

chinh phu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người đàn ông đi đánh trận thời phong kiến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn ông đi đánh trận thời phong kiến.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Khách chinh phu.

  2. Hồn tử sĩ gió ù ù thổi, Mặt chinh phu trăng dõi dõi soi.