TanroDictionary Sổ từ

chinoiserie

/ʃinˈwɑːzəri/

Anh
0

chinoiserie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bắt chước phong cách Trung quốc trong tranh vẽ và trang trí; Đồ vật theo kiểu cách Trung Quốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bắt chước phong cách Trung quốc trong tranh vẽ và trang trí.danh từEN-VI Dict
  2. Đồ vật theo kiểu cách Trung Quốc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room showed chinoiserie on every wall.

  2. We bought a small chinoiserie vase.