Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng Si-núc (một ngôn ngữ Anh-Pháp lẫn lộn ở Bắc mỹ).danh từEN-VI Dict
- Gió ấm ở tây nam nước Mỹ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He learned chinook from old stories.
-
A warm chinook melted the snow.
/ʃəˈnʊk/
chinook là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng Si-núc (một ngôn ngữ Anh-Pháp lẫn lộn ở Bắc mỹ); Gió ấm ở tây nam nước Mỹ.
He learned chinook from old stories.
A warm chinook melted the snow.