TanroDictionary Sổ từ

chinook

/ʃəˈnʊk/

Anh
0

chinook là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng Si-núc (một ngôn ngữ Anh-Pháp lẫn lộn ở Bắc mỹ); Gió ấm ở tây nam nước Mỹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng Si-núc (một ngôn ngữ Anh-Pháp lẫn lộn ở Bắc mỹ).danh từEN-VI Dict
  2. Gió ấm ở tây nam nước Mỹ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He learned chinook from old stories.

  2. A warm chinook melted the snow.