TanroDictionary

chip

/ˈtʃɪp/

Anh
0

chip là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vỏ bào, vỏ tiện, mạt giũa; Chỗ sức, chỗ mẻ; Mảnh vỡ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vỏ bào, vỏ tiện, mạt giũa.danh từEN-VI Dict
  2. Chỗ sức, chỗ mẻ.danh từEN-VI Dict
  3. Mảnh vỡ.danh từEN-VI Dict
  4. Khoanh mỏng, lát mỏng (quả, khoai tây... ).danh từEN-VI Dict
  5. (thông tục) khoai tây rán.danh từEN-VI Dict
  6. Tiền.danh từEN-VI Dict
  7. Thẻ (để đánh bạc).danh từEN-VI Dict
  8. Nan (để đan rổ, đan mũ).danh từEN-VI Dict
  9. Đẽo, bào.động từEN-VI Dict
  10. Làm sứt, làm mẻ.động từEN-VI Dict
  11. Đập vỡ ra từng mảnh, đập vỡ toang.động từEN-VI Dict
  12. Mổ vỡ (vỏ trứng) (gà con).động từEN-VI Dict
  13. Đục, khắc (tên vào đâu).động từEN-VI Dict
  14. Xắt, thái thành lát mỏng.động từEN-VI Dict
  15. Chế giễu, chế nhạo.động từEN-VI Dict
  16. Sứt, mẻ.động từEN-VI Dict
  17. Mổ vỡ vỏ trứng (gà con).động từEN-VI Dict
  18. Chip + off tróc, tróc từng mảng (sơn).động từEN-VI Dict
  19. Chip + in nói xen vào.động từEN-VI Dict
  20. (+ in) góp tiền đánh bạc)động từEN-VI Dict
  21. góp vốn.động từEN-VI Dict
  22. Miếng khoèo, miếng ngáng chân (đấu vật).danh từEN-VI Dict
  23. Khoèo, ngáng chân.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A chip fell off the old plate.

  2. There was a chip in the glass.

  3. The vase broke into a small chip.

  4. She bought a chip of potato.

  5. We shared hot chips after school.