Nghĩa tiếng Việt
- Vỏ bào, vỏ tiện, mạt giũa.danh từEN-VI Dict
- Chỗ sức, chỗ mẻ.danh từEN-VI Dict
- Mảnh vỡ.danh từEN-VI Dict
- Khoanh mỏng, lát mỏng (quả, khoai tây... ).danh từEN-VI Dict
- (thông tục) khoai tây rán.danh từEN-VI Dict
- Tiền.danh từEN-VI Dict
- Thẻ (để đánh bạc).danh từEN-VI Dict
- Nan (để đan rổ, đan mũ).danh từEN-VI Dict
- Đẽo, bào.động từEN-VI Dict
- Làm sứt, làm mẻ.động từEN-VI Dict
- Đập vỡ ra từng mảnh, đập vỡ toang.động từEN-VI Dict
- Mổ vỡ (vỏ trứng) (gà con).động từEN-VI Dict
- Đục, khắc (tên vào đâu).động từEN-VI Dict
- Xắt, thái thành lát mỏng.động từEN-VI Dict
- Chế giễu, chế nhạo.động từEN-VI Dict
- Sứt, mẻ.động từEN-VI Dict
- Mổ vỡ vỏ trứng (gà con).động từEN-VI Dict
- Chip + off tróc, tróc từng mảng (sơn).động từEN-VI Dict
- Chip + in nói xen vào.động từEN-VI Dict
- (+ in) góp tiền đánh bạc)động từEN-VI Dict
- góp vốn.động từEN-VI Dict
- Miếng khoèo, miếng ngáng chân (đấu vật).danh từEN-VI Dict
- Khoèo, ngáng chân.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A chip fell off the old plate.
-
There was a chip in the glass.
-
The vase broke into a small chip.
-
She bought a chip of potato.
-
We shared hot chips after school.