TanroDictionary Sổ từ

chip in

/tʃˈɪp ˈɪn/

Anh
0

chip in là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Góp tiền; Nói chen vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Góp tiền.động từEN-VI Dict
  2. Nói chen vào.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Everybody chipped in to pay the bill.

  2. If I could chip in, there are a couple of issues I'd like to raise.