Nghĩa tiếng Việt
- Đèn tinh thể dạng phiến, trăngsito chíp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chip transistor was important at work.
/ˈtʃɪp trænˈzɪstɜː/
chip transistor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đèn tinh thể dạng phiến, trăngsito chíp.
The chip transistor was important at work.