TanroDictionary Sổ từ

chiromancy

/ˈkaɪrəʊmænsi/

Anh
0

chiromancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật xem tướng tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật xem tướng tay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Chiromancy was popular at the fair.