Nghĩa tiếng Việt
- Người chuyên chữa bệnh chân ((cũng) pedicure).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A chiropodist treated the sore skin on my feet.
/kɪˈrɒpədɪst/
chiropodist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chuyên chữa bệnh chân ((cũng) pedicure).
A chiropodist treated the sore skin on my feet.