TanroDictionary Sổ từ

chiropter

/ˈkaɪˌrɑːptə/

Anh
0

chiropter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loài dơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài dơi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A chiropter flew silently above the trees.