/ˈkaɪˌrɑːptə/
chiropter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loài dơi.
A chiropter flew silently above the trees.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm