TanroDictionary Sổ từ

chirpiness

/ˈtʃɜːpinəs/

Anh
0

chirpiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính vui vẻ, tính hoạt bát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính vui vẻ, tính hoạt bát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His chirpiness brightened the whole office.