Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của chirrupđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small bird chirruped outside my window.
/tʃˈɪruːpt/
chirruped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của chirrup.
A small bird chirruped outside my window.