TanroDictionary Sổ từ

chirruper

/ˈʃɪrˌpʌə/

Anh
0

chirruper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vỗ tay thuê (ở rạp hát).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vỗ tay thuê (ở rạp hát).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chirruper led the applause at the show.