TanroDictionary

chit

/tʃɪt/

Anh
0

chit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đứa bé, đứa trẻ, trẻ con; Người đàn bà nhỏ bé, người đàn bàn mảnh dẻ; Mầm, manh nha.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đứa bé, đứa trẻ, trẻ con.danh từEN-VI Dict
  2. Người đàn bà nhỏ bé, người đàn bàn mảnh dẻ.danh từEN-VI Dict
  3. Mầm, manh nha.danh từEN-VI Dict
  4. Giấy phép.danh từEN-VI Dict
  5. Giấy chứng nhận, chứng chỉ.danh từEN-VI Dict
  6. Phiếu thanh toán.danh từEN-VI Dict
  7. Giấy biên nhận, giấy biên lai.danh từEN-VI Dict
  8. Thư ngắn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chit waved from the window.

  2. The chit wore a bright blue dress.

  3. A small chit of doubt appeared first.

  4. He showed his chit at the gate.

  5. Please bring your chit to the desk.