TanroDictionary Sổ từ

chitchat

/ˈtʃɪtˌtʃæt/

Anh Thông dụng
0

chitchat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuyện phiếm, chuyện gẫu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyện phiếm, chuyện gẫu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the chitchat on the desk.