Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của chivyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He chivied his friend into joining the game.
/ˈtʃɪvid/
chivied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của chivy.
He chivied his friend into joining the game.