TanroDictionary Sổ từ

chivvies

/tʃˈɪvɪz/

Anh
0

chivvies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chivvy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chivvyđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My sister chivvies me to clean up.