Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chivvyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My sister chivvies me to clean up.
/tʃˈɪvɪz/
chivvies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chivvy.
My sister chivvies me to clean up.