TanroDictionary Sổ từ

chiyo

/ˈkiːəʊ/

Anh
0

chiyo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một tên dành cho nữ từ tiếng Nhật; Tên một họ từ tiếng Nhật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một tên dành cho nữ từ tiếng Nhậtdanh từEN-VI Dict
  2. Tên một họ từ tiếng Nhật.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Chiyo watered the plants each morning.

  2. Chiyo signed the letter carefully.