Nghĩa tiếng Việt
- Một tên dành cho nữ từ tiếng Nhậtdanh từEN-VI Dict
- Tên một họ từ tiếng Nhật.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Chiyo watered the plants each morning.
-
Chiyo signed the letter carefully.
/ˈkiːəʊ/
chiyo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một tên dành cho nữ từ tiếng Nhật; Tên một họ từ tiếng Nhật.
Chiyo watered the plants each morning.
Chiyo signed the letter carefully.