TanroDictionary Sổ từ

chloral

/ˈklɔrəl/

Anh
0

chloral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Aldehyde chứa Clo; Dược HCL.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Aldehyde chứa Clo.danh từEN-VI Dict
  2. Dược HCL.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lab stored chloral in a cool cabinet.

  2. Doctors once used chloral for sleep.