Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chloroform.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are chloroforming the sample in the lab.
/ˈklɒrəfɔːmɪŋ/
chloroforming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chloroform.
They are chloroforming the sample in the lab.