TanroDictionary Sổ từ

choàng

Việt
0

choàng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dang rộng tay ôm vào; Khoác vào; Cử động nhanh, đột ngột, do phản ứng bị động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dang rộng tay ôm vào.động từWiktionary
  2. Khoác vào.động từWiktionary
  3. Cử động nhanh, đột ngột, do phản ứng bị động.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Choàng vai bạn.

  2. Choàng khăn lên đầu.

  3. Choàng áo mưa.

  4. Áo choàng.

  5. Giật mình choàng dậy.